| giảng đường | dt. C/g. Giảng-toà, phòng giảng, có ghế cho người nghe ngồi. |
| giảng đường | - dt (H. đường: nhà chính) Phòng giảng dạy ở trường đại học: Sinh viên tập họp trước giảng đường. |
| giảng đường | dt. Phòng học của sinh viên đại học: Sinh viên ngồi kín giảng đường lớn. |
| giảng đường | dt (H. đường: nhà chính) Phòng giảng dạy ở trường đại học: Sinh viên tập họp trước giảng đường. |
| giảng đường | dt. Phòng giảng dạy bài vở trong trường. |
| giảng đường | .- d. Nơi giảng dạy ở trường đại học. |
| giảng đường | Nhà để giảng sách, giảng kinh. |
| Mặc dù mang tiếng học tài tử song hôm nào ta cũng phải vác sách lên giảng đường. |
| giảng đường tự tu mà chật ních những sinh viên. |
| Ta đã thắng và bước khỏi giảng đường để lại anh chàng ngơ ngác mất vài giây rồi chạy theo ta. |
Người con trai khoa toán ấy sau hôm giáp mặt ở giảng đường , có vẻ rất ghét ta thì phải. |
Thật là học bao nhiêu ngày rồi mà kiến thức không bằng 1 giờ trên giảng đường đại học. |
| Xấu hổ biết bao nhiêu vì thanh niên trai tráng , khoẻ mạnh lại suối ngày ru rú trên cửa sổ của giảng đường đại học ! Suốt ngày gìn giữ nếp áo quần , giữ bàn tay cho sạch , và soi gương làm dáng... để cho lớp thanh niên vừa nhỉnh một chút lăn lộn người ngoài tiền tuyến , với những thằng lính Mỹ xâm lược to gấp đôi , gấp rưỡi mình ! Thế sao trước kia mình không nhận thấy điều ấỷ Một chân lý đơn giản , thật dễ hiểủ Mình trước kia không hiểu hay không muốn hiểủ Từ lúc nào không rõ , mình có ý thức chủ nhân đất nước. |
* Từ tham khảo:
- giảng hoà
- giảng kinh cho thích ca
- giảng nghĩa
- giảng sư
- giảng thuật
- giảng văn