| giần giật | - Hơi giật, ngh. 3: Rét run giần giật. |
| giần giật | đgt. Giật nhẹ liên tiếp từng hồi, và kéo dài mãi: Mi mắt giần giật o Hai tai đỏ ửng, máu chảy giần giật. |
| giần giật | đgt Hơi giật: Sờ vào thấy điện giần giật. |
| giần giật | .- Hơi giật, ngh. 3: Rét run giần giật. |
| Cuộc chiến tranh nào cũng lắm bi kịch , chẳng có cái trò chém giết nào là chân chính hết ! Dân tộc nào phải tự lo vận mạng cho dân tộc ấy , lịch sử đã dạy dỗ mãi rồỉ Sao , tớ nói vậy đằng ấy nghe có kịp không? Anh nói gì? Quang cười cười nhưng gò má bên trái đã giần giật , một bên mắt đỏ vằn lên. |
| Hàm bạnh. Thái dương giần giật |
* Từ tham khảo:
- giần vàng
- giận
- giận bằng bò mất bò, giận bằng trâu mất trâu
- giận cá băm thớt
- giận cá chém thớt
- giận cá vằm thớt