| giần sàng | - d. 1. Dụng cụ làm gạo nói chung. 2. Nghề hàng xáo. |
| giần sàng | I. dt. Cái giần và sàng nói chung: Yêu nhau bốc bải giần sàng. II. đgt. Giần và sàng gạo nói chung: xay giã giần sàng. |
| giần sàng | đgt Nói việc làm sau khi giã gạo để cho gạo hết thóc còn sót và sạch tấm, cám: Ăn quả nhớ kẻ trồng cây, ăn gạo nhớ kẻ dâm, xay, giần sàng (cd). |
| giần sàng | .- d. 1. Dụng cụ làm gạo nói chung. 2. Nghề hàng xáo. |
làm hàng xáo : đong thóc , xay giã , giần sàng thành gạo rồi đem bán. |
Bảo nhau gặt lúa vội vàng Mang về nhặt tuốt , luận bàn thóc dôi Người thì nhóm bếp bắc nồi Người đem đãi thóc để rồi đi rang Người đứng cối kẻ giần sàng Nghe canh gà gáy phàn nàn chưa xong Trong làng già trẻ thong dong Sớm khuya bện chổi chớ hòng rỗi tay. |
* Từ tham khảo:
- giận
- giận bằng bò mất bò, giận bằng trâu mất trâu
- giận cá băm thớt
- giận cá chém thớt
- giận cá vằm thớt
- giận chồng đánh con