| gián quan | dt. X. Gián-nghị. |
| gián quan | - Quan giữ việc can ngăn vua, trong thời phong kiến. |
| gián quan | dt. Quan giữ việc can ngăn vua, nếu vua làm việc sai trái, trong thời phong kiến. |
| gián quan | dt (H. gián: khuyên can: quan: chức quan) Viên quan có nhiệm vụ can ngăn vua: Tên bạo chúa không thèm để ý đến lời can ngăn của các gián quan. |
| gián quan | dt. Chức danh để khuyên-can vua trong khi lầm lỗi: Lại khoa cấp-sự phần gián-quan (Nh.đ.Mai) |
| gián quan | .- Quan giữ việc can ngăn vua, trong thời phong kiến. |
| gián quan | Một chức quan để khuyên can vua trong khi lầm lỗi: Lại-khoa cấp sự giữ phần gián-quan (Nh-đ-m). |
| Thấy thế của mình yếu mà đối phương thì mạnh một gián quan Chàm tên là Quốc hết lời can vua nhưng vua Chàm không nghe. |
| Biết rằng cuộc viễn chinh này thế nào cũng đem lại thất bại cho xứ Chàm viên gián quan Quốc xin đi theo phò vua để được chết theo vua , hầu tỏ được tấm lòng trung quân báo quốc. |
| Viên gián quan Quốc xông ra trận , định cướp lấy xác nhà vua , nhưng cũng bị chết luôn. |
926 Theo truyền thuyết Trung Quốc , trãi là loài thú không chân , có một sừng , hễ gặp người không chính trực thì húc nên dùng trãi làm biểu tượng cho quan ngự sử giữ việc đàn hặc , hay gián quan giữ việc khuyên can vua. |
| Nhị thập hựu tứ nhập gián quan , Nhị thập hựu lục Yên kinh sứ. |
Ngôn quan1601 Nguyễn Thiên Tích và Bùi Cầm Hổ tâu rằng : 1601 Ngôn quan : hay gián quan , là các quan giữ chức trách can gián khuyên ngăn vua. |
* Từ tham khảo:
- gián thận
- gián thu
- gián tiếp
- giang
- giang
- giang