| giảm tô | đt. Bớt tiền cho mướn đất, nhà, ruộng. |
| giảm tô | đgt. Hạ mức thu thuế ruộng: giảm tô hai vụ. |
| giảm tô | đgt (H. tô: thuế ruộng) Bớt thuế ruộng: Buổi đầu kháng chiến, Đảng vẫn tiếp tục thực hành chính sách giảm tô (HCM). |
giảm tô ruộng và thuế nhân đinh. |
* Từ tham khảo:
- giảm tội
- giảm tức
- giảm chấn
- giám1*
- giám2*
- giám binh