| giảm sút | - t. Kém đi: Sức khỏe bị giảm sút. |
| giảm sút | đgt. Yếu đi, kém đi: Sức khoẻ giảm sút o Trí nhớ giảm sút o Ý chí giảm sút. |
| giảm sút | tt Kém đi: Sức khoẻ giảm sút. |
| giảm sút | .- t. Kém đi: Sức khoẻ bị giảm sút. |
| Giọng ông run vì xúc động : Độ này sức khỏe của cha giảm sút. |
| Nhưng tôi đã lỡ bốc nó lên tận mây xanh rồi , nếu bây giờ để lộ cái tội "mù chữ" của nó ra , tôi sợ rằng uy tín của nó lẫn của tôi sẽ bị giảm sút đáng kể. |
| Nhưng vị thế và hình ảnh của các thầy cô giáo hôm nay ngày một giảm sút trong mắt xã hội đôi khi cả vì lý do cơm áo gạo tiền dù chính đáng. |
| Ngoài ra bà Nga còn yêu cầu bồi thường khoản tiền ggiảm sútthu nhập , giảm sút sức khỏe Tổng số tiền bà Nga yêu cầu bồi thường là 9 ,6 tỉ đồng. |
| Tổng số tiền gia đình yêu cầu bồi thường cho anh Hiến là 4 tỉ đồng còn anh Dương yêu cầu bồi thường tổn thất tinh thần , ggiảm sútthu nhập , giảm sút sức khỏe , chi phí kêu oan với tổng số tiền là 4 ,5 tỉ. |
| Thậm chí , nếu không cẩn thận , đường tài lộc của bạn thể ggiảm sút, phá tài , mất lộc. |
* Từ tham khảo:
- giảm thọ
- giảm thuế
- giảm thống
- giảm tô
- giảm tốc
- giảm tội