| giám mục | dt. C/g. Đức cha, vị linh-mục đạo Da-tô cai-quản một xứ về phần đạo. |
| giám mục | - dt (H. mục: chăn nuôi) Chức sắc công giáo do giáo hoàng phong để trông nom công việc tôn giáo trong một địa phận: Vị giám mục ấy được giáo dân tôn kính. |
| giám mục | dt. Chức sắc giáo hoàng phong cho một giáo sĩ, có nhiệm vụ trông coi việc đạo trong một địa phận đồng bào công giáo. |
| giám mục | dt (H. mục: chăn nuôi) Chức sắc công giáo do giáo hoàng phong để trông nom công việc tôn giáo trong một địa phận: Vị giám mục ấy được giáo dân tôn kính. |
| giám mục | dt. Chức giáo-chủ trong cơ-đốc-giáo: Giám-mục cai-quản một khu-vực lớn trong tôn-giáo mình, được quyền cử các mục-sư và thường lệ trong vòng bốn năm phải tới chầu Giáo-hoàng ở La-mã một lần. |
| giám mục | .- Chức sắc trong Thiên chúa giáo trông coi một địa phận. |
| giám mục | Một chức bên Thiên-chúa giáo, tiếng nôm gọi là đức cha. |
| Sau khi soi được tiền kiếp của cậu bé , Cayce khám phá ra rằng vào thế kỷ 17 , câu bé đã từng là một Ggiám mụcngười Anh. |
| Ngoài việc tham quan những kiến trúc nhà thờ vừa cổ kính , vừa hiện đại như nhà thờ Ggiám mụcBùi Chu , đền thánh Kiên Lao , nhà thờ Trung Linh , nhà thờ đổ Hải Lý , nhà thờ Hưng Nghĩa thì việc khám phá thành phố Nam Định yên bình , phảng phất màu thời gian xưa cũ cũng sẽ mang lại cho bạn một hành trình ý nghĩa vào kỳ nghỉ lễ 2/9 này. |
| Nơi đây là điểm đến khá thu hút du khách của Phú Yên , trong quá khứ nhà thờ Mằng Lăng đã từng là nơi dừng chân giảng dạy của ggiám mụcAlexandre de Rhodes (cha Đắc Lộ) và đây cũng là nơi lưu giữ cuốn sách chữ quốc ngữ đầu tiên của nước ta. |
| Ông còn là một nhà sử học , trực tiếp tham gia biên soạn và duyệt bộ sử Khâm Định Việt Sử Thông Cương Ggiám mục, một công trình đồ sộ gồm 55 cuốn , thực hiện trong 3 năm (1856 1859) là bộ sử được đánh giá hoàn thiện nhất của vương triều Nguyễn. |
| giám mụcWilliam Morris , công tác tại trường tiểu học Toowoomba , năm ngoái bị sa thải chức hiệu trưởng trường tiểu học và lãnh đạo cấp cao tổ chức Giáo dục Công giáo vì không điều tra theo đơn khiếu nại của những nạn nhân đầu tiên. |
| Các công tố viên và cảnh sát Chile hôm 20 9 đã mở rộng cuộc điều tra về bê bối lạm dụng tình dục trong nhà thờ và tiến hành lục soát , khám xét văn phòng làm việc của 4 ggiám mục. |
* Từ tham khảo:
- giám quốc
- giám sát
- giám sinh
- giám thị
- giạm
- gian