| giám sát | đt. Cai-quản, xem-xét: Đi giám-sát xa. // dt. Chức quan giữ việc đàn-hạch các quan khác hoặc cai-quản toán quân hành hình tội-nhân tử-hình. |
| giám sát | - I đg. Theo dõi và kiểm tra xem có thực hiện đúng những điều quy định không. Giám sát việc thi hành hiệp nghị. Hội đồng nhân dân giám sát mọi hoạt động của uỷ ban nhân dân cấp mình. - II d. Chức quan thời xưa, trông nom, coi sóc một loại công việc nhất định. |
| giám sát | I. đgt. Theo dõi, kiểm tra việc thực thi nhiệm vụ. II. dt. Chức quan thời phong kiến trông coi một loại công việc nhất định. |
| giám sát | đgt (H. sát: xem xét) Xem xét công việc có kết quả thế nào: Giám sát việc thi hành hiệp định. |
| giám sát | đt. Xem xét và đàn-hặc: Quyền giám sát các viên-chức. |
| giám sát | .- I. d.1. Chức quan được cử ra để coi sóc, trông nom một việc: Giám sát ngự sử. 2. Quan cử ra coi việc hành hình tội nhân. II. đg. 3. Trông nom xem làm có đúng hay không: Giám sát việc thi hành hiệp định đình chiến. |
| giám sát | 1. Cai-quản xem xét. 2. Một chức quan: Giám-sát ngự-sử, Giám-sát trường-vụ. 3. Quan cử ra coi việc hành-hình các tội-nhân. |
| Ông lại vội vã ra công trường giám sát nghiệm thu công trình của tiểu đoàn 8. |
Gã huyênh hoang : Đây là tàu hà giám đi giám sát trên sông , nếu ở biển thì phải to hơn và gọi là hải giám. |
| Ông lại vội vã ra công trường giám sát nghiệm thu công trình của tiểu đoàn 8. |
Xuống chiếu rằng : Trong ngoài kinh thành cứ ba nhà làm một bảo , để giám sát các quan chức đô coi triều ban không được đem con mình cho người khác nuôi làm con để nhờ cậy nhà quyền thế. |
| Người một bảo mà không giám sát nhau thì cùng một tội với can phạm. |
| giám sát ngự sử Doãn Định và Nguyễn Như Vi bị bãi chức. |
* Từ tham khảo:
- giám thị
- giạm
- gian
- gian
- gian3*
- gian ác