| giám quốc | dt. Quan đại-thần vâng di-chiếu trị nước khi hoàng-tử còn nhỏ hoặc khi vua đi vắng // (R) C/g. Tổng-thống hay Quốc-trưởng, người cầm đầu một nước cộng-hoà. |
| giám quốc | - Từ cũ chỉ tổng thống một nước cộng hòa tư sản. |
| giám quốc | dt. Người đứng đầu một nước cộng hoà (tư sản); còn gọi là tổng thống. |
| giám quốc | dt (H. quốc: nước) Từ cũ chỉ tổng thống một nước cộng hoà tư sản: Hồi đó Clémenceau mất chức giám quốc nước Pháp. |
| giám quốc | dt. (xưa) Tổng-thống một nước cọng-hoà. |
| giám quốc | .- Từ cũ chỉ tổng thống một nước cộng hòa tư sản. |
| giám quốc | 1. Vị thân-vương hay đại-thần thay vua coi việc nước trong khi đi vắng. 2. Tức là chức Đại-Thống-lĩnh đứng đầu trong một nước dân-chủ cộng-hoà. . |
| Mùa hạ , tháng 4 , ngày mồng 1 , vua thân đi đánh giáp Đản Nãi , cho Đông cung thái tử ở lại Kinh sư làm giám quốc. |
Tháng 2 , ngày mồng 1 , vua thân đi đánh châu Hoan , cho Đông cung thái tử làm giám quốc. |
| Tháng 2 , vua thân đi đánh , cho Đông cung thái tử giám quốc. |
| Mùa đông , tháng 10 , vua thân đi đánh châu Trệ Nguyên , cho Khai Hoàng Vương giám quốc. |
Tháng 2 , vua tự làm tướng đi đánh Tồn Phúc , cho Khai Hoàng Vương (Nhật Tôn) làm giám quốc. |
Sứ thần Ngô Sĩ Liên nói : Chức việc của thái tử , ngoài việc thăm hỏi hầu cơm vua ra , khi ở lại giữ nước thì gọi là giám quốc , khi đem quân đi thì gọi là Phủ quân , có thế mà thôi , chưa nghe thấy sai xử kiện bao giờ. |
* Từ tham khảo:
- giám sinh
- giám thị
- giạm
- gian
- gian
- gian3*