| giám khảo | dt. Người chấm bài trong một cuộc thi. |
| giám khảo | - dt. Người chấm thi. |
| giám khảo | dt. Người chấm thi. |
| giám khảo | dt (H. khảo: xét hỏi) Người chấm thi: Quần chúng là viên giám khảo vô tư nhất, sáng suốt nhất về nghệ thuật (Trg-chinh). |
| giám khảo | dt. Người chấm các bài vở trong cuộc thi. |
| giám khảo | .- Người chấm bài hoặc sát hạch thí sinh trong một kỳ thi. |
| giám khảo | Một chức quan chấm thi về đời nho học. |
| Sau khi ban giám khảo xét nét rất nghiêm minh , nồi nào thổi khéo nhất thì để thờ , các nồi khác để các cụ thưởng thức rồi còn bao nhiêu để mời khác thập phương nếm thử. |
| Nhưng mà cơm thi hay cơm thường thì em vẫn cứ là nhất , anh tự lập lấy một ban giám khảo , và chấm như thế đấy”. |
| Ông có mặt trong ban giám khảo các cuộc thi. |
| Cuộc thi cũng rất đơn giản , người tham gia mặc áo dài , vấn tóc đuôi gà , đi vài vòng trên sân khấu để ban giám khảo chấm điểm. |
| Ban giám khảo gồm người Pháp lẫn người Việt. |
| Ban giám khảo có ba bác sĩ là Rongier , Quenardel , Coste , hai bà Pháp , ba bà Nam và hai ông Phạm Xuân Độ , Ngô Ngọc Kha. |
* Từ tham khảo:
- giám mục
- giám ngục
- giám quốc
- giám sát
- giám sinh
- giám thị