| giám hiệu | - Ban phụ trách việc lãnh đạo một trường học, gồm có hiệu trưởng và hiệu phó. |
| giám hiệu | dt. Tập thể những người đứng đầu, quản lí một trường học. |
| giám hiệu | dt (H. hiệu: trường học) Ban phụ trách một trường học gồm có hiệu trưởng và hiệu phó: Ban giám hiệu một trường kĩ nghệ. |
| giám hiệu | .- Ban phụ trách việc lãnh đạo một trường học, gồm có hiệu trưởng và hiệu phó. |
| Người thứ hai hỏi : Hôm nay làm lễ khai giảng mà em không mặc áo dài saỏ Nó cười hì hì : Thưa , ban giám hiệu bên đó miễn cho em rồi ạ. |
| Ấy là vì ban giám hiệu muốn bảo vệ uy tín của nhà trường đó ạ. |
| Nếu không , ắt cũng sẽ bị ban giám hiệu kêu lên phê bình tơi tả về cái tánh ham chơi. |
Ba bạn không có ban giám hiệu nhưng có mẹ bạn. |
| Mọi việc ban giám hiệu nhà trường và đồng chí đồn trưởng đã thống nhất trong cuộc họp hôm thứ sáu rồi. |
| Cụ thể , trong công tác phát triển BHYT học sinh , sinh viên , cơ quan BHXH phải phối hợp chặt chẽ , với Sở Giáo dục và Đào tạo , quán triệt nhận thức , trách nhiệm thực hiện theo quy định của pháp luật tới ban ggiám hiệucác cơ sở giáo dục trên địa bàn. |
* Từ tham khảo:
- giám khảo
- giám mã
- giám mục
- giám ngục
- giám quốc
- giám sát