| giải tích | đt. Phân-tích ra để giảng-giải: Hình-học giải-tích, giải-tích toán-số. |
| giải tích | - d. Ngành toán học nghiên cứu về các hàm số. |
| giải tích | Nh. Giải tích toán học. |
| giải tích | dt (toán) (H. giải: cởi mở; tích: chia ra, tách ra) Ngành toán học nghiên cứu các hàm số: Soạn xong giáo trình về giải tích. |
| giải tích | (t) bt. Giảng-giải, phân tích ra. // Phương-pháp giải-tích. Giải-tích tổ-hợp, cách giải tích bằng cách gom các vật lại trong những điều-kiện nhứt-định. Giải-tích toán-số, sự phân-tích các ngành khoa học như hình học, cơ-học v.v... bằng những toán đại-số. (triết) Phân-tích cái phức-tạp thành cái đơn-giản, phân-tích một khối thành các phần-tử. |
| giải tích | .- d. Ngành toán học nghiên cứu về các hàm số. |
| Ông phát minh ra phép tính ggiải tích, cũng như có nhiều khám phá trong lĩnh vực quang học , cơ học , hóa học thực nghiệm , thuật giả kim và thần học. |
| (CAO) Cuộc thi có 477 sinh viên của 59 trường ĐH , CĐ trong cả nước dự thi , với 2 môn thi là , Ggiải tíchvà Đại số. |
| "... Nguyễn Cảnh Toàn là một nhà hình học xạ ảnh thiên tài , tinh thông cả phương pháp tổng hợp lẫn phương pháp ggiải tích..." , GS Gla gô lép , người đứng đầu phản biện tập thể của Trường đại học Sư phạm Crúp xkai a đã nhận xét như vậy. |
| Phần Ggiải tích: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị các hàm số : Ôn bậc 3 , bậc 4 trùng phương và hàm hữu tỉ bậc 1/bậc 1 thật thành thạo. |
| Phần Hình học ggiải tích: Tọa độ điểm và vectơ : Nắm cách tìm các điểm đặc biệt trong tam giác , trong tứ diện. |
| Phân bố các câu hỏi hình học , đại số và ggiải tíchhợp lý. |
* Từ tham khảo:
- giải tích toán học
- giải tiền
- giải toả
- giải tội
- giải trí
- giải trình