| giải thưởng | dt. Phần thưởng treo lên, nêu ra cho người tranh. |
| giải thưởng | - X. Dải thưởng. |
| giải thưởng | dt. Phần thưởng dành cho cá nhân hay tập thể đạt thành tích cao trong cuộc thi hoặc trong một lĩnh vực hoạt động nào đó: giải thưởng cho cuộc đua xe đạp o giải thưởng Nô-ben o nhận giải thưởng. |
| giải thưởng | dt Thứ gì giao cho người có thành tích cao: Giải thưởng thi đua. |
| giải thưởng | .- X. Giải thưởng. |
| Rút cuộc , Sinh lại đành phải xin hàng vậy , xin hàng như vậy có lợi vì giữ được thể diện với công chúng và mặt khác thì lại được chgiải thưởng?ng , chớ giở mặt liều thì chẳng được xơ múi gì. |
| Chú hiểu chứ , những nhà văn được giải thưởng đặc biệt cũng chỉ vui như cháu là cùng khi cháu đọc thư chú". |
| Những giải thưởng cao quí của nhân loại đã được trao cho những người tìm ra cách chữa các bệnh hiểm nghèo là gì? Không , thị không cần giải thưởng cao quí đó. |
| Điều hấp dẫn và hứa hẹn mình chỉ là giải thưởng Stalin 1950 mà cuốn sách dành được. |
| Không hiểu có ai đã nói : giải thưởng lớn nhất đối với người viết văn là được sống trong hàng ngũ quân đội. |
| Để làm gì nhỉ , mấy bao thuốc lá giải thưởng ử Hay là tiếng tăm? Trong B hình thành các nhóm khác nhau ; nói bậy. |
* Từ tham khảo:
- giải tích hàm
- giải tích toán học
- giải tiền
- giải toả
- giải tội
- giải trí