| giải phóng quân | dt. Quân-đội có nhiệm-vụ đánh giẹp kẻ đô-hộ để giải-phóng số người bị đô-hộ. |
| giải phóng quân | dt. Lực lượng vũ trang làm nhiệm vụ giải phóng dân tộc. |
| giải phóng quân | dt (H. quân: bộ đội) Quân đội có nhiệm vụ giải phóng dân tộc: Hoan hô anh giải phóng quân, kính chào anh, con người đẹp nhất (Tố-hữu). |
| Mai , là giải phóng quân rồi chứ tưởng à. |
| Nguồn ảnh Amusing Planet Các chiến sỹ ggiải phóng quânxông lên đánh giáp lá cà với kẻ thù ở Đồng bằng sông Cửu Long hoặc Đồng Tháp Mười. |
| Nguồn ảnh Amusing Planet Các chiến sỹ ggiải phóng quânhành quân trên đường mòn Hồ Chí Minh ở dãy Trường Sơn trong ảnh chụp năm 1966. |
| Trong đó , khu di tích Pác Bó và khu rừng Trần Hưng Đạo nơi đại tướng Võ Nguyên Giáp thành lập Đội Việt Nam Tuyên truyền ggiải phóng quân đã được Nhà nước công nhận là di tích lịch sử quốc gia đặc biệt. |
| Hội nghị quân sự cách mạng Bắc kỳ diễn ra trung tuần tháng 4 1945 đã quyết định thống nhất các lực lượng vũ trang cách mạng trong cả nước thành Việt Nam ggiải phóng quân, phân chia các chiến khu , cử Ủy ban Quân sự cách mạng Bắc kỳ... Cuộc mít tinh phát động khởi nghĩa giành chính quyền do Mặt trận Việt Minh tổ chức tại Nhà hát Lớn Hà Nội ngày 19 8 1945. |
| Trực thăng , phi pháo cùng pháo binh được gọi yểm trợ tới tấp vào những vị trí nghi có các chiến sĩ ggiải phóng quân. |
* Từ tham khảo:
- giải sách
- giải sầu
- giải tán
- giải thể
- giải thích
- giải thoát