| giải độc | đt. Giải nọc độc, làm tan chất độc: Thuốc giải-độc. |
| giải độc | - Thải ra khỏi cơ thể những chất có hại. |
| giải độc | đgt. Chữa ngộ độc. |
| giải độc | đgt (H. giải: gỡ ra; độc: độc hại) Làm cho chất độc không tác hại được nữa: Uống thuốc để giải độc. |
| giải độc | đt. Gỡ làm mất cái độc // Sự giải độc. Thuốc giải-độc. |
| giải độc | .- Thải ra khỏi cơ thể những chất có hại. |
| giải độcgan chỉ 2 ngàn đồng mỗi ngày , ai không biết phí cả đời. |
| Hãy ggiải độcgan ngay hôm nay chỉ với 2 ngàn đồng mỗi ngày , vừa rẻ tiền lại hiệu quả giúp bạn sở hữu một sức khỏe vàng. |
| Nước táo + quế Công dụng : Chất axit maclic trong táo có tác dụng thanh lọc gan , ggiải độccơ thể cực hiệu quả. |
| Chất axit maclic trong táo có tác dụng thanh lọc gan , ggiải độccơ thể. |
| Nước dưa chuột + chanh + bạc hà Công dụng : Thêm một thức uống dễ làm mà lại hiệu quả trong việc ggiải độccho gan. |
| Đồ uống với dưa chuột , chanh và bạc hà rất dễ làm mà lại hiệu quả trong việc ggiải độccho gan. |
* Từ tham khảo:
- giải hệ phương trình bằng đồ thị
- giải hạn
- giải hoà
- giải kết
- giải kết
- giải khát