| giải giáp | đt. Cổi giáp: Ngựa chẳng cất yên, người không giải-giáp. |
| giải giáp | - Hạ khí giới để xin hàng. |
| giải giáp | đgt. Buộc hạ khí giới: Năm 1945 quân Đồng minh đã giải giáp quân Nhật, tại Việt Nam. |
| giải giáp | đgt (H. giải: bỏ đi; giáp: áo chiến sĩ) 1. Hạ khí giới để xin hàng: Binh lính Pháp ở Điện-biên-phủ đã phải giải giáp 2. Bắt hạ khí giới: Vào cái hồi quân đội đồng minh vào giải giáp quân Nhật ở nước ta (Nam-cao). |
| giải giáp | đt. Nht. Giải binh. |
| giải giáp | .- Hạ khí giới để xin hàng. |
| Sau khi quân Cờ Đen bị giải giáp phải rời khỏi Hà Nội rồi thành phố này trở thành nhượng địa thì xã hội ổn định hơn , đó là lý do nhiều công chức , sĩ quan Pháp đưa vợ con sang Hà Nội sinh sống. |
| (Nguồn Reuters) Tổng Thư ký LHQ cho biết đã hội đàm với Tổng thống Juan Manuel Santos , họp với các thủ lĩnh FARC , lực lượng hiện đã hoàn thành ggiải giápvà thành lập chính đảng hợp pháp. |
| Với chính quyền mới giành được , nhân dân Việt Nam có đầy đủ cơ sở chính trị , pháp lý , đứng trên cương vị chủ nhân ông ngẩng cao đầu tiếp quân đội các nước vào ggiải giápquân Nhật theo sự phân công của các lực lượng Đồng minh chống phát xít. |
| Ngày 23 11 , giới truyền thông Jordan đã công bố rộng rãi thông tin , phong trào Quân đội Syria tự do (FSA) , một tổ chức đối lập tại Syria , đã buộc phải ggiải giáp180 tay súng. |
| FSA buộc phải ggiải giápcác thành viên của mình theo yêu cầu của phía Mỹ. |
| Theo hãng tin Jordan Al Hadath News , FSA vài ngày qua đã phải rút quân và ggiải giápcác đơn vị đóng gần thị trấn Al Tanf , Đông Nam Syria. |
* Từ tham khảo:
- giải hạn
- giải hoà
- giải kết
- giải kết
- giải khát
- giải khê