| gia từ | dt. Má tôi, mẹ tôi (lời nói với người ngoài). |
| gia từ | dt. Từ chỉ mẹ đẻ (một cách trịnh trọng). |
| gia từ | đt. (H. gia: nhà; từ: mẹ) Ngôi thứ ba chỉ mẹ mình: Tôi mới nhận được tin của gia từ. |
| gia từ | dt. Tiếng xưng mẹ mình đối với người khác. |
Ngày Tân Sửu , lấy Nội [29a] vũ vệ Lê Bá Ngọc làm Thái úy , thăng tước hầu ; Nội nhân hỏa đầu Lưu Ba , Dương Anh Nhĩ làm Thái Phó , tước Đại liêu ban ; Trung thừa Mâu Du Đô làm Gián nghị đại phu , thăng trật chư vệ ; Nội nhân hỏa đầu Lý Khánh , Nguyễn Phúc , Cao y làm Thái Bảo , tước Nội thượng chế ; Nội chi hậu quản giáp Lý Sơn làm Điện tiền chỉ huy sứ , tước Đại liêu ban ; Linh nhân595 Ngô Toái làm Thượng chế ; Ngự khố thư gia từ Diên làm Viên ngoại lang. |
Sách phong nguyên phi Lê thị làm gia từ hoàng hậu. |
Mẹ là bà gia từ hoàng hậu Lê thị , sinh ngày mồng 6 tháng 3 , năm Đại Trị thứ 4 , Tân Sửu (1361) , đến khi Duệ Tông đi đánh phương Nam rồi mất , được Nghệ Tông lập nên làm vua. |
| Mùa đông , tháng 10 , hoàng hậu gia từ băng ở am Tây chùa Chiêu Khánh (nay là chùa Triệu Khánh) hương Long Đàm1159. |
| Sau vài lần thay đổi , trưởng nhóm cuối cùng là một chuyên gia từ Indonesia người đã giúp Indonesia xây dựng chính sách phát triển nhà ở giá phù hợp rất thành công. |
| Yêu thiên nhiên và thích tham ggia từthiện.Huy có mối tình đẹp với Mai. |
* Từ tham khảo:
- gia vị
- già
- già
- già ăn trẻ lại, gái ăn đắt chồng
- già cả
- già cấc