| gia truyền | tt. Được truyền nhiều đời trong một họ: Thuốc gia-truyền; Bệnh gia-truyền. |
| gia truyền | - tt. Bí quyết do ông cha để lại: thuốc gia truyền. |
| gia truyền | tt. Bí quyết do ông cha để lại: thuốc gia truyền. |
| gia truyền | tt (H. gia: nhà; truyền: trao lại cho người sau) Do ông cha để lại cho: Môn thuốc gia truyền. |
| gia truyền | bt. Truyền đời nọ đến đời kia. // Bịnh gia-truyền. |
| gia truyền | .- Do ông cha truyền lại cho: Môn thuốc gia truyền. |
| gia truyền | Nghề riêng của một nhà, truyền đời nọ đến đời kia: Thuốc gia-truyền. |
| Bác ta bảo là một cái bệnh gia truyền từ đời ông tam đại nên bác lấy phẩm xanh bôi cho chúng nó. |
| Thứ thuốc gia truyền ấy hàng trăm đứa trẻ ở khắp nơi chỉ uống ba viên đã khỏi mà thằng bé uống đến sáu viên vẫn chảy ra tuồn tuột. |
| Thứ thuốc gia truyền ấy hàng trăm đứa trẻ ở khắp nơi chỉ uống ba viên đã khỏi mà thằng bé uống đến sáu viên vẫn chảy ra tuồn tuột. |
| Vừa đúng là càng lừa vào miếng võ gia truyền của nhà Dế , tôi lấy tấn , đá hậu đánh phách một đá trời giáng vào giữa mặt anh chàng. |
| Ấy là vì điều ấy chỉ có con là phát minh ra được mà thôi ! Đời nào bố lại thấy ai thí nghiệm như thế được ! Con phải giấu cái sự lạ ấy như một môn thuốc gia truyền. |
| Vừa làm vị võ sư vừa luôn mồm giải thích : Thưa quý "dị" , đây là loại thuôgia truyền^`n hiếm hoi mà bố tôi dành dụm gửi sang. |
* Từ tham khảo:
- gia tư
- gia từ
- gia ven
- gia vị
- già
- già