| gia trưởng | dt. C/g. Gia-chủ, người có quyền hơn hết trong nhà (đối với pháp-luật). |
| gia trưởng | - Người chủ trong nhà. Chế độ gia trưởng. Chế độ trao cho người cha quyền hành tuyệt đối điều khiển mọi người và chi phối mọi việc trong nhà, ở nhiều dân tộc thời cổ đại. Tác phong gia trưởng. Tác phong của cán bộ tự coi mình là đàn anh, lạm dụng quyền hành, đàn áp dân chủ, tự ý quyết đoán mọi việc không hỏi ý kiến quần chúng. |
| gia trưởng | I. dt. Người chủ trong gia đình, có đủ mọi quyền hành. II. tt. Có cách giải quyết quyết đoán, bắt mọi người phải tuân theo: thái độ gia trưởng. |
| gia trưởng | dt (H. gia: nhà; trưởng: người đứng đầu) Người chủ trong nhà: Người gia trưởng phải gương mẫu. tt Nói người lãnh đạo lạm dụng quyền hành, thiếu tinh thần dân chủ, tự mình quyết đoán mọi việc, không đếm xỉa đến ý kiến của cán bộ dưới quyền: Bệnh chủ quan thường đưa đến tác phong gia trưởng. |
| gia trưởng | dt. Người chủ trong nhà. |
| gia trưởng | .- Người chủ trong nhà. Chế độ gia trưởng. Chế độ trao cho người cha quyền hành tuyệt đối điều khiển mọi người và chi phối mọi việc trong nhà, ở nhiều dân tộc thời cổ đại. Tác phong gia trưởng. Tác phong của cán bộ tự coi mình là đàn anh, lạm dụng quyền hành, đàn áp dân chủ, tự ý quyết đoán mọi việc không hỏi ý kiến quần chúng. |
| Vì thế , tuy ông thầm sung sướng được thấy cảnh gia đình hoà thuận , ông vẫn áy náy lo sợ vẩn vợ Ông là một người ích kỷ như phần đông các ông gia trưởng , chỉ muốn được sống trong sự bình an êm thấm. |
| Đôi khi cáu lên cũng quát mắng , bộc lộ tính gia trưởng thiếu hẳn sự lịch lãm cần thiết của một người có văn hoá ”gốc“. |
| Mình là ngành thứ phải đem đồ lễ đến nhà gia trưởng : gà vịt , hoa quả , vàng hương ; những ngành trực thống phải “gửi” vàng hoa ; còn những ngành khác thì dùng vàng hồ hoặc vàng lá. |
| “Gửi tết” nhà gia trưởng mà không có vàng , không được. |
| Đôi khi cáu lên cũng quát mắng , bộc lộ tính gia trưởng thiếu hẳn sự lịch lãm cần thiết của một người có văn hoá "gốc". |
| Ông bố gia trưởng rượu chè suốt ngày mắng chửi , đay nghiến. |
* Từ tham khảo:
- gia từ
- gia ven
- gia vị
- già
- già
- già ăn trẻ lại, gái ăn đắt chồng