| gia trạch | dt. Nhà ở. |
| gia trạch | dt. Nơi ăn chốn ở của gia đình. |
| gia trạch | dt (H. gia: nhà; trạch: nhà ở) Sự sinh hoạt của một gia đình: Mong sao gia trạch được bình yên. |
| gia trạch | dt. Nhà ở. |
| Cung gia trạch và cung tật bệnh không được yên. |
| Phong thủy Huyền không cho rằng , vượng khí của phòng khách và phòng chủ nhà có ảnh hưởng mang tính quyết định đến vận khí của cả ggia trạch. |
| Kích thước tiêu chuẩn của nó được xác định trên cơ sở diện tích của từng phòng cụ thể , trần nhà quá cao hoặc quá thấp đều tạo ra sát khí , cần được hóa giải để giữ gìn vận khí ggia trạch, đảm bảo sức khỏe con người... |
* Từ tham khảo:
- gia trưởng
- gia tư
- gia từ
- gia ven
- gia vị
- già