| gia thế | dt. Dòng-dõi, thế-hệ một dòng // Thế-gia, dòng sang-trọng, giàu-có: Con nhà gia-thế // Bề-thế gia-đình, có gốc-gác chắc-chắn: Người có gia-thế. |
| gia thế | - ảnh hưởng của một gia đình. |
| gia thế | dt. Hoàn cảnh gia đình có ảnh hưởng đến thân thế: Đắng cay ngậm quả bồ hòn, Cửa nhà, gia thế chồng con kém người. |
| gia thế | dt (H. gia: nhà; thế: thế lực) Hoàn cảnh gia đình: Đắng cay ngậm quả bổ hòn; cửa nhà, gia thế, chồng con kém người (cd). |
| gia thế | dt. Thế-hệ trong gia-tộc (itd); ngr. Tình cảnh gia-đình: Gia-thế nhà gái. |
| gia thế | .- Ảnh hưởng của một gia đình. |
| gia thế | Dòng-dõi một nhà. Nghĩa rộng: dòng-dõi sang-trọng: Con nhà gia-thế. |
Câu nói của Cận tình cờ lại nhắc Dũng nghĩ đến rằng chỉ vì gia thế cao sang nên bấy lâu chàng không được các bạn cho dự vào những cuộc hành động ngấm ngầm của họ. |
Trọng đau đớn nghĩ đến rằng vợ chàng con một nhà gia thế , lấy chàng không phải vì tình yêu , cũng không phải vì chàng có tài cán , mà chỉ vì cha mẹ nàng ham cái gia tài của chàng. |
| Cụ khi xưa vì cái tính ấy mà mấy lần gia thế thăng trầm , rồi đến bị khánh kiệt tài sản. |
| Bây giờ thhì không những chàng không hiểu gia thế , cùng hoàn cảnh của chị em Mai ra sao , mà chàng lại không muốn dò xét ra để hiểu nữa. |
| Nếu gia thế của bà khá hơn , ông giáo phải dè dặt nhiều trước khi nói điều gì với vợ. |
| Con tin rằng được lời ông lớn thì các quan cũng nể gia thế nhà ta mà không nỡ xử ức con. |
* Từ tham khảo:
- gia tiên
- gia đình
- gia tốc
- gia tốc của sự rơi tự do
- gia tốc hướng tâm
- gia tốc kế