| gia tốc kế | dt. Khí cụ để đo gia tốc (quá tải) trong các máy vận tải, máy bay. |
| Ví dụ , theo mặc định sẽ là trang tiếp theo của một cuốn sách... Những phương án phức tạp hơn của việc sử dụng máy đọc sách hai mặt cùng với ggia tốc kếbao gồm cả tình huống người dùng chạm vào một từ không biết nghĩa trên màn hình cảm ứng và xoay thiết bị để đọc phần dịch nghĩa. |
| Ngoài những thông tin căn bản như tốc độ hay vòng tua máy , màn hình này còn cung cấp các dữ liệu vận hành đúng chất AMG như bộ đếm giờ dành cho đường đua hay ggia tốc kế. |
| Trên Apple Watch có ggia tốc kếnhư smartphone , cảm biến đo nhịp tim có thể sử dụng đèn hồng ngoại , LED và đi ốt tách sóng quang (photodiode). |
* Từ tham khảo:
- gia tốc pháp tuyến
- gia tốc rơi tự do
- gia tộc
- gia trạch
- gia truyền
- gia trưởng