| gia tộc | dt. Dòng họ (kể cả người ở xa): Hội-đồng gia-tộc. |
| gia tộc | - Họ hàng. |
| gia tộc | dt. Những người cùng huyết thống. |
| gia tộc | dt (H. gia: nhà; tộc: họ) Họ hàng: Bảo đảm sự đoàn kết trong gia tộc. |
| gia tộc | .- Họ hàng. |
| gia tộc | Nói chung một họ: Tinh thần của gia-tộc. |
| Từ xưa đến giờ , tất cả đời nàng dâu khác , cũng như đời Loan chỉ là những đời người ta em hy sinh để gây dòng dõi cho các gia tộc. |
| Từ nhỏ , gia tộc đã dành sẵn cho ông một cuộc sống no đủ , giàu sang mà không phải làm gì , cả nhà chiều chuộng. |
180 Người làm thứ sử Giao Châu nói đây là ước tính theo thời gian , cần hiểu là người đời trước trong gia tộc của Dương Thanh chứ không phải chính Dương Thang. |
| Theo tài liệu được ggia tộchọ Phan lưu truyền thì Phan Kính sau khi đã cùng phía nhà Thanh hoàn thành thắng lợi việc diệt giặc cỏ , xác định dường biên giới , phía nhà Thanh đã tổ chức liên hoan mừng thắng lợi tại lễ đường bên hồ Động Đình. |
| Nếu huynh cứ theo oán hận cũ mà không cứu thúc thúc , trong ggia tộccủa chúng ta cứ giết hại qua lại như thế , huynh không thấy đau lòng hay saỏ |
| Lễ truy điệu và đưa tang hồi 6 giờ 30 phút ngày 31 12 2017 ; an táng tại nghĩa trang ggia tộc(xã Mỹ Thành , huyện Phù Mỹ , tỉnh Bình Định). |
* Từ tham khảo:
- gia truyền
- gia trưởng
- gia tư
- gia từ
- gia ven
- gia vị