| gia thuộc | dt. Bà-con quyến-thuộc: Nhà ấy gia-thuộc đông-đảo. |
| gia thuộc | dt. Toàn bộ những người sống trong một nhà, kể cả người ăn, kẻ ở. |
| gia thuộc | dt (H. gia: nhà; thuộc: thân thuộc) Những người thân thuộc trong nhà: Gia thuộc đều là những người lương thiện. |
| gia thuộc | dt. Người trong nhà. |
Vua mồ côi cha từ bé , mẹ họ Đàm đưa gia thuộc vào ở cạnh đền sơn thần trong động. |
| Dân ở thành Nhật Hiệu329 và đầu mục là bọn Hoàng Khánh Tập đem gia thuộc hơn 450 người trốn sang Khâm Châu nước Tống. |
| Giám cho gia thuộc ba mươi sáu người chết trước , chôn xác vào hố , rồi châm lửa tự đốt chết. |
| Mùa xuân , tháng giêng , thái tử củ là Long Xưởng cầm đầu bọn gia thuộc nô lệ trộm cướp bừa bãi , muốn mưu làm loạn. |
| Thủ độ sợ việc [33b] tiết lộ thì bị giết cả , bấy giờ mới tự đem gia thuộc thân thích vào trong cung cấm. |
| Con của Thượng là Văn đem gia thuộc đến hàng. |
* Từ tham khảo:
- gia đình
- gia tốc
- gia tốc của sự rơi tự do
- gia tốc hướng tâm
- gia tốc kế
- gia tốc kí