| giả như | trt. Tỷ như, như thể, lời ví: Giả như gáo nước nọ tưới lửa thành không tan (CD). |
| giả như | - Nh. Giả sử. |
| giả như | Nếu như. |
| giả như | lt Nếu như: Giả như anh nói trước như thế thì tôi đã không đi. |
| giả như | .- Nh. Giả sử. |
Nếu anh ngủ ngay với Thu như ngủ với Mùi , rồi thôi , mai không nghĩ đến nữa , hết yêu , như vậy có lẽ đều giả thật , thiếu gì người đểu giả như thế , đểu giả nhưng tội không lấy gì làm to lắm , vì hành vi ấy rất thường có. |
Anh tới đây ngọn có gốc không giả như con chim sẻ đi ăn đồng người ta. |
Bấy lâu mới gặp duyên mình giả như vạn thọ gặp bình nước tiên. |
Bữa nay ta lại gặp ta giả như lụa mới thêu hoa vẽ rồng. |
Cha tôi đành , mẹ tôi không đành giả như gáo nước nọ tưới lửa thành không tan. |
| Có người cho hoa đó là một thứ hoa không vương giả như hoa đào , phong lan , mai mận…Nhưng các cụ thực biết thưởng hoa lại quả quyết không có một loài hoa nào thơm một cách chân thật , quê mùa như thế. |
* Từ tham khảo:
- giả say giả tỉnh
- giả sử
- giả tảng
- giả tạo
- giả thác
- giả thể