| giả tạo | tt. Không tự-nhiên, không như thực: Tính-cách giả-tạo, cái cười giả-tạo, cảnh giả-tạo. |
| giả tạo | tt. Không thực chất: tình cảm giả tạo o phồn vinh giả tạo. |
| giả tạo | tt (H. giả: không thực; tạo: làm ra) Khônng thực; Không tự nhiên; Không đúng sự thực: Sự phong phú giả tạo. |
| Quí gì cái chức biện lại Vân Đồn ! Nhạc quay về phía ông giáo , lễ phép hỏi : Thầy về khuya , có dặn các cô các chú ấy đừng đợi cửa không ? Ông giáo biết Nhạc muốn đổi lối nói trang trọng giả tạo ra chân tình đơn giản , nên đáp gọn : Tôi đã dặn rồi. |
| Thân thể khá đẫy đà , mập mạp không phù hợp với cách ăn mặc chút nào , khiến mọi người nhận ra ngay điều gì giả tạo , man trá nơi người tù binh. |
| Vui mừng thế nào được trước cuộc đổi thay giả tạo đó , đến nỗi vung tay múa chân ,hò reo ầm ĩ ? Ông giáo có những nỗi ê chề , bực dọc phức tạp hơn. |
| Chẳng những thế , thay cho thứ trật tự giả tạo dựng bằng chèn ép áp bức là một cảnh hỗn loạn thực sự làm cho tất cả mọi người quay cuồng điên đảo , kể cả những kẻ yếu đuối từng bị áp bức. |
| Lợi trở nên một người có uy thế , tuy là uy thế giả tạo. |
| Cuộc họp thành công do sự nhất trí giả tạo đó ! * * * Thật ra không phải nhờ có ý kiến ông giáo mà Nhạc quyết định dốc toàn lực đi " rước " Đông cung về. |
* Từ tham khảo:
- giả thể
- giả thiết
- giả thiết tạm
- giả thuyết
- giả thử
- giả tỉ