| giả thuyết | dt. Thuyết tạm đặt ra để thử giải một điều khó hiểu: Đặt giả-thuyết, giả-thuyết ấy không xác-thực (supposition). |
| giả thuyết | - dt. Điều tạm nêu ra (chưa được chứng minh hoặc kiểm nghiệm) để giải thích một hiện tượng nào đó và tạm được công nhận. |
| giả thuyết | dt. Điều tạm nêu ra (chưa được chứng minh hoặc kiểm nghiệm) để giải thích một hiện tượng nào đó và tạm được công nhận. |
| giả thuyết | dt (H. giả: vay mượn; thuyết: nói rõ ra) Lí luận chưa được kiểm nghiệm, tạm thời đưa ra để giải quyết một vấn đề khoa học, rồi dựa vào kết quả mà xác minh những điều đã nhận định: Xây dựng và kiểm nghiệm các giả thuyết và mô hình để rút ra những kết luận có tính lô-gích (HgTụy). |
| giả thuyết | dt. Lối giả-thử, thuyết mượn để định cho một việc gì đúng hay là không và do đó người ta tìm những kết-quả: Giả-thuyết là ý niệm người ta suy đoán về sự việc. Giả-thuyết phải được kiểm tra lại một cách trực-tiếp khi ta có thể thí nghiệm, hay gián-tiếp khi chỉ có thể căn cứ vào sự liên lạc mật-thiết giữa sự vật mà ta muốn biết, hay theo những hình-thức tư-tưởng tổng-quát mà do đó ta có thể kiểm xét kết quả của nó, ví dụ như ý-niệm về sự hấp dẫn của vạn vật giúp chho ta biết được những hiện-tượng thiên-văn. |
| giả thuyết | .- d. 1. Lý luận nêu thành hệ thống để giải thích một vấn đề khoa học, nhưng chưa thể kiểm nghiệm được: Giả thuyết về nguồn gốc các hành tinh. 2. Ý kiến và nhận định tạm thời đưa ra để giải quyết một vấn đề, rồi dựa vào đó mà giải quyết những vấn đề khác. |
Đến bây giờ , ai đã thật biết cái bí mật ấy chưả Riêng tôi , tôi cũng đã tìm tòi suy nghĩ rất cẩn thận mỗi khi trịnh trọng nâng một bát phở lên ăn , nhưng thú thực , tôi vẫn chưa biết rằng trong tất cả những "giả thuyết" về "phương pháp làm nước dùng phở" người ta kể ra đó , giả thuyết nào là đúng. |
| Hiện nay , có nhiều giả thuyết về nguồn gốc của Thục Phán , trong đó có thuyết coi họ Thục là thủ lĩnh của người Âu Việt (hay Tây Âu) ở phía bắc nước Văn Lang mà trung tâm là vùng Cao Bằng. |
| G. Maspéro khôi phục tên Phạn ngữ của người này là Parames' ; varavarman I (Le Royaume de Champa) ; nhưng vẫn coi là giả thuyết vì chưa có cứ liệu xác nhận |
| Chị Vân vẫn im lặng khiến mạ và dì đinh ninh giả thuyết chị bị bỏ bùa là đúng. |
| Ngoài ra , phát hiện cát phóng xạ ở căn phòng gần đó phòng của nữ hoàng (Queen s Chamber) bởi cựu tư vấn viên cho NASA Richard Hoagland giúp củng cố thêm ggiả thuyếtnày. |
| Do đó , nhiều phỏng đoán và ggiả thuyếtđưa ra còn cho rằng ban đầu kim tự tháp được xây ở tư thế chổng ngược nhờ công nghệ tiên tiến nào đó ! |
* Từ tham khảo:
- giả tỉ
- giả tỉnh giả say
- giả trá
- giả trang
- giả túc
- giã