| gia bội | trt. Tăng gấp mấy lần: Tăng gia-bội. |
| gia bội | đgt. Tăng lên gấp nhiều lần. |
| gia bội | đt. Tăng gấp lên. |
| Một số phim Samuel tham gia : "Công viên kỷ Jura" , "True Romance" , "Die hard with a vengeance" , "Jackie Brown" , "Black snake moan" , "Snakes on a plane" , "Django unchained" , "Kill bill" 2... Ông không thua kém Ryan trong các cảnh hành động phim "Vệ sĩ sát thủ" Nhiều phim Samuel tham ggia bộithu phòng vé , mang đến cho ông nhiều giải thưởng danh giá , được nhắc đến trên nhiều phương tiện truyền thông khác nhau. |
* Từ tham khảo:
- gia cầm
- gia chánh
- gia chính
- gia chủ
- gia cố
- gia công