| gia cảnh | dt. Cảnh giàu hay nghèo của nhà: Gia-cảnh sa-sút // (hẹp) Tình-cảnh gia-đình (số vợ con, chồng con): Khai gia-cảnh. |
| gia cảnh | - Tình cảnh trong nhà giàu hay nghèo: Gia cảnh bần bách. |
| gia cảnh | dt. Hoàn cảnh gia đình. |
| gia cảnh | dt (H. gia: nhà; cảnh: tình cảnh) Tình cảnh của một gia đình: Gia cảnh bần hàn. |
| gia cảnh | đt. Tình-cảnh trong nhà. |
| gia cảnh | .- Tình cảnh trong nhà giàu hay nghèo: Gia cảnh bần bách. |
| Rồi chẳng bao lâu chàng say mê Yến , người có cái dung nhan na ná giống Hồng , khiến buổi gặp mặt đầu tiên chàng gọi đùa : " Hồng của anh " , Yến lại giống Hồng về gia cảnh : cứ theo lời nàng than thở thì gia đình nàng cũng tan nát vì người dì ghẻ. |
| Từ lúc ông bỏ nghề thầy đồ về giúp cho Ý đức hầu , gia cảnh có khá hơn. |
| Huệ e ngại giùm cho gia cảnh thầy , tự phận có trách nhiệm góp thêm một sức lao động , giúp thầy cuốc cỏ , bón phân , đắp nước , be bờ… Lớp học của hai thầy trò gắn liền với đời sống đang ướt đẫm mồ hôi cần lao ! Thời đó ông giáo vẫn còn lúng túng với những ý nghĩ hoài nghi. |
| Nhờ thuộc làu gia cảnh từng nhà ở An Thái , biết tường tận nét mặt , nghề nghiệp , quá khứ tính tốt và nết xấu của từng người (kể cả những đứa trẻ lên bảy) Hai Nhiều thanh lọc dễ dàng những kẻ vô lại trà trộn trong dân chúng để thừa cơ hôi của. |
| Chinh gật đầu chào , không muốn đến bắt chuyện vì hai người khác tính nhau , mà Chinh lại không ưa cách nói chuyện đãi bôi , dùng dằng nào sức khỏe , gia cảnh , thời tiết , mùa màng. |
| gia cảnh thanh bần , bảo hiểm không , mà tiền viện phí thuốc thang cho ông thì lớn quá. |
* Từ tham khảo:
- gia chánh
- gia chính
- gia chủ
- gia cố
- gia công
- gia công cơ điện