| giã biệt | đt. Nói để xa nhau; tiếng nói lên trước khi cất bước: Giã-biệt quê-hương; Giã-biệt! |
| giã biệt | Nh. Từ giã. |
| Ở xa không ai nghe rõ thứ âm thanh giã biệt nhỏ nhoi ấy cả ! * * * Giống như cha , An bị đưa đẩy vào cuộc như một chiếc lá khô bị gió cuốn , sức nặng của dè dặt cẩn trọng không nghĩa lý gì so với những mơn man ve vãn , cuốn hút , thúc giục của bản năng. |
| Lợi không tinh ý , cứ tưởng những câu bông đùa hời hợt của mình thật cần thiết , có thể giúp An quên nỗi lo lắng cho cha già và giảm bớt những buồn rầu hoang mang thường có trước các cuộc giã biệt. |
| Chúng ta giã biệt. |
| Đôi mắt đó lưu luyến không nỡ rời , ngập ngựa những yêu thương , những hy vọng , vừa mãn nguyện vừa căm oán , vừa sung sướng nhưng lại vừa mông mênh cái đau giã biệt. |
| Bè ơi bè , từ nay giã biệt mày. |
| Vậy là đã mười năm trôi qua kể từ khi cô rời khỏi miền biên giới hiu hắt này chuyển về thành phố , cũng là lúc cô nói lời giã biệt với mối tình trong trẻo đầu tiên để bước theo chồng. |
* Từ tham khảo:
- giã đám
- giã gạo thì ốm, giã cốm thì khoẻ
- giã ơn
- giã từ
- giá
- giá