| giã đám | đgt. 1. Kết thúc lễ hội ra về: Hội đã giã đám. 2. (Tư tưởng, ý thức) chán chường khiến tập thể có nguy cơ tan vỡ rã đám: tư tưởng giã đám o lối làm ăn giã đám. |
| giã đám | dt. Buổi vấn của một cuộc nhóm, cuộc hội. |
| Dân làng làm lễ ggiã đámvà kết thúc bằng điệu múa cờ. |
* Từ tham khảo:
- giã ơn
- giã từ
- giá
- giá
- giá
- giá