| ghi lòng tạc dạ | Ghi nhớ, khắc sâu trong lòng mãi mãi, không bao giờ nguôi quên công ơn hoặc điều quý giá, đáng trân trọng: mãi mãi ghi lòng tạc dạ công ơn cha mẹ o Công ơn trời biển của đạo trưởng tôi sẽ ghi lòng tạc dạ hẹn có ngày báo đền. |
| ghi lòng tạc dạ |
|
| Tôi ghi lòng tạc dạ , toàn bộ những gì đã xảy ra. |
Anh Hai Người phó không cầm được nước mắt Tấm lòng của anh Hai đối với em , em đã ghi lòng tạc dạ từ lâu. |
| (Ảnh : blafox.com) Mẹ tự nhiên sẵn sàng cho đi tất cả nhưng yên lặng không đòi hỏi dẫu chỉ một lời cảm kích của con người , vạn vật Trên đời này , có một số người bạn đối xử tốt , họ sẽ gghi lòng tạc dạvà tìm cách đền đáp ân tình của bạn. |
* Từ tham khảo:
- ghi nhớ
- ghi-sê
- ghi số tự nhiên
- ghi-ta
- ghi tạc
- ghi tâm khắc cốt