| ghi âm | - đgt. Ghi những dao động âm vào những vật mang (đĩa, băng...) để sau có thể phát lại. |
| ghi âm | đgt. Ghi những dao động âm vào những vật mang (đĩa, băng...) để sau có thể phát lại. |
| ghi âm | đgt Thu tiếng vào đĩa, vào băng để sau phát lại: Người ta đã ghi âm bài phát biểu của thủ trưởng. |
| ghi âm | .- đg. Thu tiếng vào đĩa hoặc vào dây để sau phát lại: Ghi âm bài nói chuyện. |
| Tiếng đọc chầm chậm phát ra từ mày ghi âm : "Hít vào , thở ra" với tôi cứ nghe là lời ru ngủ. |
| Buổi tối , trở về căn nhà vuông vức như cái bánh chưng , Hiên mở máy ghi âm để ghi lại giọng nói điềm đạm như thể dè dặt của ông và chợt nhận ra mình viết cái hồi ký không phải cho riêng ông. |
| Hạ đeo vội cái máy ghi âm vào cổ , trùm áo mưa , lao ra đường. |
| Tuy nhiên , máy ghi âm vẫn nguyên vẹn trong lòng bàn tay của Thoại. |
| Hạ lặng lẽ bật máy ghi âm của Thoại : "Mười một giờ đêm , Nậm Coóng đón bão bằng những trận mưa xối xả. |
Hạ bật tiếp băng ghi âm của mình : "Tính đến năm giờ sáng hôm nay đã tìm thấy hai mươi người bị vùi trong đất đá. |
* Từ tham khảo:
- ghi chú
- ghi-đông
- ghi lò
- ghi lòng tạc dạ
- ghi nhận
- ghi nhớ