| ghi đông | - d. Bộ phận mà người đi xe đạp, xe máy hay mô-tô nắm hai đầu để lái bánh trước. |
| ghi đông | (guidon) dt. Tay lái xe đạp xe máy: Cậu treo cái túi vào ghi-đông xe đạp rồi lên xe ra về. |
| ghi đông | dt (Pháp: guidon) Bộ phận của xe đạp, xe máy, dùng để lái bánh trước: Ghi-đông mạ kền. |
| ghi đông | .- d. Bộ phận mà người đi xe đạp, xe máy hay mô-tô nắm hai đầu để lái bánh trước. |
| Mệt quá. Dũng hỏi : Định đến đây thật hay vì ghi đông xe đạp quay về phía này nên đi về phía này ? Trúc nói : Định đến đây thật |
| Anh vẫn đạp xe chầm chậm , một tay giữ lấy ghi đông xe em như dìu em đi , miệng hơi mỉm cười nhìn vào đôi mắt em đã hơi nhìn xuống bẽn lẽn. |
| Những ca bát , chai lọ đầy lủng củng ở hai chiếc làn nhựa , còn phải treo trên ghi đông nải chuối , một cặp lồng , phía sau xe buộc chậu nhôm , khoác trên người túi cam và tay trái cầm phích đựng nước sôi. |
| Chiều chiều chồng lai vợ ngồi phía sau bế con , treo ỏ ghi đông hai túi , một quần áo con , một đựng các thứ rau và thực phẩm. |
Nói rồi anh nhanh chóng quàng chiếc bị cói đang là ”mốt“ của những người sang trọng hiện nay sang ghi đông xe Châu. |
| Anh vẫn đạp xe chầm chậm , một tay giữ lấy ghi đông xe em như dìu em đi , miệng hơi mỉm cười nhìn vào đôi mắt em đã hơi nhìn xuống bẽn lẽn. |
* Từ tham khảo:
- ghi lòng tạc dạ
- ghi nhận
- ghi nhớ
- ghi-sê
- ghi số tự nhiên
- ghi-ta