| ghen tị | - Nh. Ghen, ngh. 1. |
| ghen tị | đgt. Khó chịu, so bì hơn thiệt, tức tối, vì họ hơn mình: tính hay ghen tị. |
| ghen tị | đgt Tức tối vì thấy người khác có lợi hơn mình: Trong cơ quan, người đáng ghét nhất là kẻ hay ghen tị. |
| ghen tị | .- Nh. Ghen, ngh. 1. |
| Lòng anh bồn chồn , như sắp ôm trọn được tất cả những gì đáng mơ ước nhất của một đời người trước đôi mắt ghen tị , thèm thuồng của thiên hạ. |
| Có thể nói gọn thế này : Nếu cần một cán bộ cấp dưới có trình độ làm việc , làm được nhiều việc một cách thông minh và tỉ mỉ , nhanh mà chính xác , một người sống nhường nhịn và chăm lo cho đồng đội và cấp dưới hơn cả chính mình , một người sống trung thực không có kẻ ghen tị đố kị... người đó là anh , anh Hiểu ạ. |
Tôi nói với mấy cô gái cùng đoàn : Anh ấy gọi điện , hỏi thăm các em có khỏe không? Tôi đã nhìn thấy ánh mắt hơi ghen tị của mấy cô gái với cảm giác chiến thắng trong lòng. |
Có lẽ vì do nghĩ như vậy mà mình không muốn ghen tị hay đòi hỏi gì dễ dàng về mình chăng. |
Ash làmquản lý marketing cho Nike , một công việc mà tất cả chúng tôi đều ghen tị. |
Tôi ngắm Murdi và Karen ăn cá , cua , tôm lần đầu tiên mà ghen tị. |
* Từ tham khảo:
- ghen tương
- ghen vợ ghen chồng chẳng nồng bằng ghen ăn
- ghèn
- ghèn cháo
- ghẻn
- ghẹo