| ghèn | dt. Nhử, chất nhão trong mắt chảy ra khi ngủ, khi mắt có bệnh hay có bụi: Chảy ghèn, đổ ghèn, chùi ghèn, lỗ ghèn. |
| ghèn | - (đph) d. Dử mắt: Mắt đau có nhiều ghèn. |
| ghèn | dt. Dử mắt: Mắt chảy ghèn. |
| ghèn | dt (đph) Dử mắt: Cháu bé mới ngủ dậy, mắt có ghèn. |
| ghèn | (đph).- d. Dử mắt: Mắt đau có nhiều ghèn. |
| Nó vừa giụi ghèn xong , hai tay vịn gối chân đừng rùn rùn , trố mắt nhìn cái khúc cẳng. |
| Đến ngày thứ ba , vết thương bắt đầu mưng mủ , chảy dịch và gghèn, nhìn mờ và đau nhiều đến nỗi không thể nhắm mắt được. |
| Nguyên nhân Viêm kết mạc do vi khuẩn : Buổi sáng mắt dính , khó mở , gghènnhiều. |
| Mắt có cảm giác khó chịu , không có gghèn, không nhức. |
* Từ tham khảo:
- ghẻn
- ghẹo
- ghẹo ma được ngủ âm phủ, ghẹo phìa tạo được ngủ gông ngủ cùm
- ghẹo nguyệt trêu hoa
- ghép
- ghét