| ghen ăn tức ở | Tức tối, khó chịu với người sống bên cạnh vì thấy người ta hơn mình. |
| Đứa nào nói như thế là đồ ngu , kẻ ghen ăn tức ở. |
| Đứa nào nói như thế là đồ ngu , kẻ ghen ăn tức ở. |
| Ghét những kẻ cứ gghen ăn tức ở, hãy cứ xinh tươi trẻ trung và hạnh phúc như bây giờ để ối kẻ lại hực lên ghen tị em nhé Lê Phương ơi". |
| Lúc trước thì chê xấu , xong người ta giảm cân cũng chê , bây giờ người ta đẹp rồi mà lại hát hay , gghen ăn tức ở, lại nói "em thích anh hồi đó hơn" , "cái mặt với giọng hát không hợp nhau".... Làm sao mới vừa lòng các ngườỉ |
| Về những phản ánh của người dân xung quanh chuyện đàn chó béc giê của ông Thành từng cắn bà Võ Thị Cúc bị thương và thường xuyên ra ngoài cắn vật nuôi của người dân gần đó , ông Nguyễn Hữu Quang , Chủ tịch UBND xã Ea Kao , nói : Ông Phạm Ngọc Thành là người sống có đạo đức ; do người ta gghen ăn tức ởnên mới nói xấu ông ấy như vậy. |
| Cô ám chỉ đối tượng vì túng thiếu mà gghen ăn tức ở, vì hận thù mà cho rằng người khác chọc tức mình , vì không thành thật nên nhìn đâu cũng thấy sự giả trá. |
* Từ tham khảo:
- ghen ghét
- ghen lồng ghen lộn
- ghen ngược
- ghen sắc ghen tài
- ghen tài ghen sắc
- ghen tị