| ghen bóng ghen gió | tt. Nghi-ngờ rồi ghen, không bằng-cớ. |
| ghen bóng ghen gió | Ghen tuông một cách vu vơ do tính hay suy diễn, nghi kị mà không có căn cứ xác thực: Vợ lão đùng đùng tức tối, ghen bóng ghen gió. |
| ghen bóng ghen gió |
|
| Và cũng vì lẽ đó mà lòng ghen bóng ghen gió của Minh cũng từ từ biến mất. |
| Không phải lòng ghen ghét của kẻ không yêu đối với người có ý trung nhân , nhưng tình ghen tuông , như vợ chồng ghen nhau , ghen bóng ghen gió. |
| Chồng đi làm xa , mươi ngày trời mới về , ghen bóng ghen gió , thành ra gia đình hổng ấm êm. |
| Vậy mà người yêu tôi vẫn cứ lải nhải gghen bóng ghen gióchuyện cũ của tôi. |
| Chị Kim cũng khéo chiều chồng nhưng chị lại có cái tính hay gghen bóng ghen gió. |
| Anh ta luôn gghen bóng ghen gióvì nghĩ rằng vợ mình có tính léng phéng. |
* Từ tham khảo:
- ghen lồng ghen lộn
- ghen ngược
- ghen sắc ghen tài
- ghen tài ghen sắc
- ghen tị
- ghen tuông