| ghen ghét | tt. X. Ganh-ghét. |
| ghen ghét | - Nh. Ghen, ngh.1. |
| ghen ghét | đgt. Vừa ghen vừa ghét; ghen và ghét nói chung. |
| ghen ghét | đgt Không ưa người nào vì thấy người ta hơn mình: Hắn có tính xấu là hay ghen ghét những bạn giỏi hơn. |
| ghen ghét | đt. Vừa ghen vừa ghét. |
| ghen ghét | .- Nh. Ghen, ngh.1. |
Điều làm nàng khổ hơn hết là nàng nhận thấy rằng ít lâu nay sự gghen ghétđã nảy nở trong lòng người vợ cả. |
| Trước cái cảnh sống nghèo , nhưng biết thương nhau , không ai câu thúc ai , không ai bắt buộc ai giữa mẹ và hai vợ chồng anh mình , Trác thấy cái đời phải xa nhà , sống dưới quyền người vợ cả hay gghen ghét, là nhạt nhẽo vô lý. |
| Nhưng dần dần vì đem lòng ghen ghét nàng mợ tìm đủ mọi cách để mắng chửi , và mỗi lần đi chợ về là một dịp Trác phải chịu không biết bao nhiêu câu đau khổ. |
| Mà nói ra thì lại e người ngoài không biết lại tưởng là ghen ghét nó. |
| Phải , bốn , năm năm nay , cái lòng ghen ghét đàn bà đã làm tôn giá trị của chàng , đã làm cho chàng có những tư tưởng triết lý độc địa đối với anh em đồng nghiệp. |
Rồi người đàn bà hay ghen ghét , thù lây cả bên thông gia , tuy vẫn được người ta hết sức chiều chuộng và kính nể. |
* Từ tham khảo:
- ghen ngược
- ghen sắc ghen tài
- ghen tài ghen sắc
- ghen tị
- ghen tuông
- ghen tương