| gay go | tt. Khó-khăn, trắc-trở: Câu chuyện gay-go. // trt. Chật-vật, vất-vả: Tranh-đấu gay-go. |
| gay go | - tt, trgt 1. Rất khó khăn: Những đoạn đường lên dốc gay go (NgĐThi) 2. Quyết liệt: Thời kì đấu tranh gay go, gian khổ bắt đầu (Trg-chinh). |
| gay go | tt. Ở tình trạng hết sức căng thẳng và khó khăn: Trận đấu gay go o Đời sống rất gay go o Nước lên to, tình hình đê điều rất gay go o Công việc của chúng ta còn nhiều và còn gay go. |
| gay go | tt, trgt 1. Rất khó khăn: Những đoạn đường lên dốc gay go (NgĐThi) 2. Quyết liệt: Thời kì đấu tranh gay go, gian khổ bắt đầu (Trg-chinh). |
| gay go | tt. Khó-khăn, chật vật: Cuộc kháng-chiến gay-go. |
| gay go | .- Nh. Gay: Tình hình gay go; Cuộc thảo luận gay go. |
| Nàng nghĩ chỉ còn cách ấy là có thể thoát ly ra khỏi gia đình được , và có ra khỏi cái chốn gay go , ngày ngày quanh quẩn với những bổn phận không đâu , mới có thể nghĩ đến sự lập thân cho chồng , rồi dần dà đổi một người chồng vụn vặt tỉ mỉ ra một người chồng có thể cùng nàng chung sống một cuộc đời rộng rãi , khoáng đạt : một cuộc đời mới. |
Là vì thấu hiểu Chương , biết Chương ưa những điều luân lý gay go , nàng cố luyện tâm hồn nàng theo vào khuôn khổ. |
Một chuyện nhỏ mọn ấy đủ khiến bà phủ hiểu rõ tình thế gay go và nhanh nhẹn kéo cờ hàng. |
| Vâng , rước rể chú không phải rước dâu , vì điều này là một trong những điểm tranh luận gay go giũa mối lái hai họ. |
| Sợ rồi ra không được việc thầy buồn ! Ông giáo hối hận đã gợi một chuyện gay go. |
| Không tin hay sao còn đến hỏi anh ! Vẻ mặt Hai Nhiều nghiêm trọng , bà Hai hiểu ngay là giữa hai người chủ gia đình đang có một câu chuyện gay go đáng lắng tai nghe hơn là những câu trả lời bất đắc dĩ của cháu. |
* Từ tham khảo:
- gày gò
- gày gùa
- gày guộc
- gảy
- gảy gót
- gảy khúc cầu hoàng