| gầy dựng | đt. X. gây-dựng. |
| gầy dựng | đgt. Gây dựng. |
| Sự nghiệp gầy dựng qua tám đời chúa suốt mấy trăm năm như tám cây cột vững , dễ gì mục ruỗng được. |
| Ông làm quan trong sạch , nghèo túng , không gầy dựng điền sản , con cháu nối đời làm quan cũng có tiếng nghèo mà trong sạch. |
| Ông vẫn ra vườn mỗi sáng , chăm cây ăn quả mà cả bà và ông tâm huyết gầy dựng. |
| Được biết , sau Miss Universe Vietnam 2017 , Mâu Thủy tiếp tục theo đuổi sự nghiệp người mẫu quảng cáo mà cô đã ggầy dựngtrong nhiều năm qua. |
| Và nhờ những câu chuyện cổ ấy , uy tín của một điểm đến được ggầy dựng, bền bỉ , bền vững trong lòng du khách. |
| Vượt qua những nỗi đau thể xác lẫn tinh thần , Dương Yến Ngọc ggầy dựngđược 2 cơ ngơi kinh doanh đồ sộ. |
* Từ tham khảo:
- gầy đét như con mắm
- gầy giấm
- gầy gò
- gầy gõ
- gầy gùa
- gầy guộc