| gầu sòng | dt. Gầu tát nước ruộng có cán để cầm và có giá đỡ, một người tát. |
| Mình bỗng nghĩ tới 1 điều : Cả khuya trời cũng bộn bề những công việc nhà nông Đất nước khổ đau và nghìn năm lăn lộn với ruộng đồng , người ta chỉ còn nghĩ đến gầu dai , gầu sòng chỉ còn nghĩ đến vụ cấy qua các chòm sao mơ mộng... Cả những năm tháng lửa cháy chống ngoại xâm đã để lại trên trời chòm sao Tráng sĩ , gài thanh kiếm ở ngang sườn… Mình hay nghĩ vu vơ như thế về các ngôi sao. |
| Bố vốn "sát" cua , cá , ếch... Chiều chiều , theo người về cùng với chiếc gầu sòng , cái cuốc là những mớ cá tươi roi rói , những giỏ cua nặng trĩu , những xâu ếch lặc lè. |
| Ông vội quăng chiếc ggầu sòngkhỏi vai lao đến thì bầy gà hoảng hốt chạy nhanh rồi biến mất trong nháy mắt. |
* Từ tham khảo:
- gẫu
- gấu
- gấu
- gấu
- gấu ăn trăng
- gấu chó