| gàu dai | dt. gàu có bốn sợi dây dài cho hai người đứng hai bên miệng ao hay bờ ruộng tát nước: Tát gàu dai; Ruộng cao đóng một gàu dai (CD). |
| gàu dai | - Thứ gàu buộc bốn dây, hai người tát. |
| gàu dai | dt. Nh. Gầu dai. |
| gàu dai | dt Thứ gàu buộc bốn dây hai người tát: Mặt bằng cái gàu dai, miệng bằng hai gàu sòng (tng). |
| gàu dai | .- Thứ gàu buộc bốn dây, hai người tát. |
| gàu dai | Thứ gàu không có cán, buộc bốn dây, hai người tát. |
| Ruộng thấp đóng môgàu daidai Ruộng cao thì phải đóng hai gàu sòng. |
* Từ tham khảo:
- gay
- gay
- gay ác
- gay cấn
- gay gay
- gay gắt