| gàu sòng | dt. gàu có cán dài treo trên chân-ba cho một người tát nước ao, vũng: Ruộng thấp thì phải đóng hai gàu sòng (CD). |
| gàu sòng | - Thứ gàu có cán dài, treo vào một cái gạc ba chân, một người tát. |
| gàu sòng | dt. Nh. Gầu sòng. |
| gàu sòng | dt Thứ gàu có cán dài treo vào cái gạc ba chân, một người tát: Chú lái ơi, cho tôi mượn cái gàu sòng, tôi tát, tôi múc cho chồng tôi lên (cd). |
| gàu sòng | .- Thứ gàu có cán dài, treo vào một cái gạc ba chân, một người tát. |
| gàu sòng | Thứ gàu có cán dài, treo vào ba cái cọc, một người tát. |
| Chồng đi trước vác cuốc , chiếc nón chóp và ggàu sòngtreo trên cán cuốc. |
Bồng bồng cõng chồng đi chơi Cõng qua chỗ lội đánh rơi mất chồng Chị em ơi cho tôi mượn cái gàu sòng Để tôi tát nước vớt chồng tôi lên. |
BK Bồng bồng cõng chồng đi chơi Đi đến chỗ lội đánh rơi mất chồng Chị em ơi cho tôi mượn cái gàu sòng Để tôi tát nước cho chồng tôi lên. |
Bồng bồng cõng chồng đi chơi Cõng qua chỗ lội đánh rơi mất chồng Chị em ơi cho tôi mượn cái gàu sòng Để tôi tát nước vớt chồng tôi lên. |
Cái bống cõng chồng đi chơi Đi đến chỗ lội đánh rơi mất chồng Chú lái ơi , tôi mượn chú cái cỗ gàu sòng Tôi tát , tôi múc cho chồng tôi lên. |
BK Cái bống cõng chồng đi chơi Đi đến chỗ lội đánh rơi mất chồng Chú lái ơi , cho tôi mượn cái gàu sòng Tôi tát nước cạn cho chồng tôi lên. |
* Từ tham khảo:
- gay
- gay ác
- gay cấn
- gay gay
- gay gắt
- gay go