| gắt tình | trt. Nh. gắt-gớm. |
| gắt tình | tt. Nhiệt tình, hết mình: chơi gắt tình với bạn bè. |
| Phát thanh viên đọc bản tuyên bố do quân đảo chính viết sẵn , trong đó chỉ trích gay ggắt tìnhhình đất nước trong thời gian gần đây và lên án chính phủ (mà họ nói là đã bị họ lật đổ) về tội lộng quyền , tham nhũng. |
* Từ tham khảo:
- gặt hái
- gấc
- gầm
- gầm
- gầm
- gầm gầm