| gạt lệ | đt. Lau nước mắt: gạt lệ khóc thầm. |
| gạt lệ | - đgt. 1. Lau nước mắt. 2. Buồn tủi, khóc thầm. |
| gạt lệ | đgt. 1. Lau nước mắt. 2. Buồn tủi, khóc thầm. |
| gạt lệ | đgt Lau nước mắt: Ngậm ngùi gạt lệ bước ra (Tản-đà). |
| gạt lệ | .- đg. Lau nước mắt (cũ): Ngậm ngùi gạt lệ bước ra (Tản Đà). |
| Từ ngày Hà Lan gạt lệ ra đi , tôi chẳng tưởng đến đàn tôi im tiếng. |
| Nàng gạt lệ để chàng được thỏa chí. |
| Bố cậu cũng tiến tới , ôm hai mẹ con vào lòng và cất giọng trầm trầm : Ta đã đi theo con suốt cả con đường , đã thấy con gục ngã rồi lại bật dậy đứng lên , đã thấy con đổ lệ rồi lại ggạt lệmà bước tiếp. |
* Từ tham khảo:
- gạt sào đếm vịt
- gạt tàn
- gau gáu
- gàu
- gàu
- gàu