| gạt nợ | đt. Cấn nợ, trừ nợ: Lấy nhà để gạt nợ. |
| gạt nợ | - đgt 1. Trả nợ bằng vật thay tiền: Thua bạc, hắn đã gạt nợ cái xe máy 2. Chuyển một món nợ từ người này sang người khác: Tôi phải trả nợ đậy vì anh ấy gạt nợ sang tôi. |
| gạt nợ | Nh. Gán nợ. |
| gạt nợ | đgt 1. Trả nợ bằng vật thay tiền: Thua bạc, hắn đã gạt nợ cái xe máy 2. Chuyển một món nợ từ người này sang người khác: Tôi phải trả nợ đậy vì anh ấy gạt nợ sang tôi. |
| gạt nợ | .- đg. 1. Trả nợ bằng vật thay tiền. 2. Chuyển một khoản nợ từ người nợ mình sang người mình nợ. |
| Được thì lấy , thua thì hắn thủng thẳng rút dao giắt ở bên đùi ra gạt nợ. |
| Vụ ngô 2009 được mùa , nhà Đồng bán được 28 triệu đồng tiền ngô , nhưng phải ggạt nợcho ông chủ tên Hiệu ở thị trấn Hát Lót từ năm 2008 , cộng cả tiền vay nợ cũ bây giờ nhà Đồng còn nợ chủ đại lý ở Hát Lót tổng cộng hơn 30 triệu đồng. |
| Đồng dự tính vụ ngô năm nay sẽ cố làm để ggạt nợ, nhưng ngô lại mất mùa. |
| Đến khi ông , rồi tới bố qua đời năm 2008 , Đồng làm chủ gia đình thì phải làm ngô tiếp để ggạt nợ. |
| Đến vụ , chủ đại lý ggạt nợngô giá cũng thấp hơn giá thị trường 1 2 giá. |
| Nhìn bữa ăn nhà Đồng chỉ mỗi nồi cơm nấu từ gạo cứu trợ và 1 ít măng luộc chấm muối , tôi ái ngại thắc mắc : Ngô mất mùa , không có ggạt nợthì tính saỏ |
* Từ tham khảo:
- gạt tàn
- gau gáu
- gàu
- gàu
- gàu
- gàu dai