| gàu | dt. C/g. Da mùn, lớp da mỏng trên đầu, khi gần tróc bắt ngứa-ngẩm: Đầu có gàu; Dầu xức gàu. |
| gàu | dt. Vật múc nước giếng hay tát nước ao, đương bằng tre: Người đồn giếng đá thì trong, Nghiêng gàu sẽ múc dò lòng cạn sâu (CD). |
| gàu | - d. Đồ dùng bằng tre đan để kéo nước hay tát nước. |
| gàu | Nh. Gầu1. |
| gàu | Nh. Gầu2. |
| gàu | Nh. Gầu3. |
| gàu | dt Đồ dùng bằng tre đan để tát nước: Đố ai lượm đá quẳng trời, đan gàu tát biển, ghẹo người trong trăng (cd). |
| gàu | dt. Nht. Gầu. |
| gàu | .- d. Đồ dùng bằng tre đan để kéo nước hay tát nước. |
| gàu | Đồ dùng đan bằng tre để tát nước hay lấy nước. |
| Chồng đi trước vác cuốc , chiếc nón chóp và ggàusòng treo trên cán cuốc. |
Bồng bồng cõng chồng đi chơi Cõng qua chỗ lội đánh rơi mất chồng Chị em ơi cho tôi mượn cái gàu sòng Để tôi tát nước vớt chồng tôi lên. |
BK Bồng bồng cõng chồng đi chơi Đi đến chỗ lội đánh rơi mất chồng Chị em ơi cho tôi mượn cái gàu sòng Để tôi tát nước cho chồng tôi lên. |
Bồng bồng cõng chồng đi chơi Cõng qua chỗ lội đánh rơi mất chồng Chị em ơi cho tôi mượn cái gàu sòng Để tôi tát nước vớt chồng tôi lên. |
Cái bống cõng chồng đi chơi Đi đến chỗ lội đánh rơi mất chồng Chú lái ơi , tôi mượn chú cái cỗ gàu sòng Tôi tát , tôi múc cho chồng tôi lên. |
BK Cái bống cõng chồng đi chơi Đi đến chỗ lội đánh rơi mất chồng Chú lái ơi , cho tôi mượn cái gàu sòng Tôi tát nước cạn cho chồng tôi lên. |
* Từ tham khảo:
- gàu sòng
- gay
- gay
- gay ác
- gay cấn
- gay gay