| gào thét | đt. Nh. gào hét. |
| gào thét | - đg. Gào rất to để biểu thị một tình cảm nào đó (thường là giận dữ, căm hờn). |
| gào thét | đgt. Hét to do giận giữ, căm hờn. |
| gào thét | đgt Kêu to tỏ ý rất tức giận: Những tiếng gào thét thất thanh (NgĐThi). |
| gào thét | dt. Gào lớn. |
| gào thét | .- Kêu to, tỏ ý tức giận. |
| Một bến tàu thuỷ khá sầm uất trên con sông Chanh , cách tiêu khiển của tôi là chiều tôi ra bờ sông xem tàu tới , tàu đi , giữa một cảnh náo nhiệt và những tiếng ồn ào gào thét của bọn bán bánh giò và bọn mời khách trọ , với những lời đe doạ hách dịch của mấy chú tuần canh , lính thương chính đến hỏi thẻ và khám soát hành lý. |
| Đối với bọn học trò không coi kỷ luật nhà trường vào đâu , thì gào thét có phỏng ích ! Chỉ thêm chuốc lấy thù ghét. |
| Chàng nhớ một hôm , một cặp mắt đen láy đã rớm lệ vì thấy ông thầy dạy tiếng Annam bị bọn " quỷ sứ " trêu tức phải đập bàn gào thét. |
| Dần dần ông hiểu tới công hiệu của sự lặng thinh của sự trung lập , để mặc vợ gào thét , và áp chế con , để mặc vợ trong chốc lát , trút hết lòng căm hờn bực tức ra lời nói. |
Để mặc vợ gào thét , ông phán giương kính ngồi chăm chú đọc. |
Ông phán ở phủ về giữa lúc bà phán gào thét , đập phá , khóc lóc. |
* Từ tham khảo:
- gáo
- gáo dài hơn chuôi
- gáo dừa
- gáo nước lửa thành
- gạo
- gạo