| gáo dừa | dt. Sọ trái dừa cưa hai, tra cán để múc nước // (lóng) Máy-bay trực-thăng đầu tròn, một chong-chóng. |
| gáo dừa | dt. Sọ cứng của quả dừa, dùng làm gáo múc nước. |
| gáo dừa | Gáo làm bằng sọ quả dừa. |
| Gần chỗ đặt giá mõ , chỉ có một vò nước , bên cạnh treo cái gáo dừa cán dài. |
| Hai hàng lính chèo thuyền lại tiếp tục hình dịch , chỉ có người chèo cùng hàng ngang với người bị ngất được phép gài mái chèo lên , vực người bạn xấu số đến gần vò nước , dùng cái gáo dừa múc nước dội lên đầu bạn mình. |
| Hụt cả về chất lượng lẫn số lượng Phần lớn doanh nghiệp chỉ xuất khẩu các sản phẩm thô như cơm dừa sấy khô , chỉ sơ dừa , than ggáo dừa, chưa lựa chọn được sản phẩm chủ lực có giá trị gia tăng cao phù hợp với xu hướng của thế giới. |
* Từ tham khảo:
- gạo
- gạo
- gạo ba thắc
- gạo ba trăng
- gạo bồ thóc đống
- gạo cẩm